Chương trình học Tiếng Anh 1

Chương trình học | 06/10/2021 | 68234 |

     Chương trình tiếng Anh 1 gồm 5 chương. Mỗi chương có 4 bài. Mỗi bài cung cấp cho sinh viên các kiến thức về từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm và các kỹ năng nghe, nói, đọc viết.

     Chương 1: Bao gồm chào hỏi, tạm biệt, quê quán, quốc tịch, số đếm.

     Chương 2: Liên quan đến chủ đề về mua sắm, liên quan đến mô tả vị trí của đồ vật trong nhà, văn phòng.

     Chương 3: Sinh viên sẽ học chủ đề về gia đình, hình dạng và cách để mô tả một vật, phương tiện.

     Chương 4: Đề cập đến thói quen ăn uống, công việc, và các hoạt động hàng ngày.

     Chương 5: Bàn về thời gian, các ngày lễ trong năm, thời tiết, và trang phục.

TT

CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN (CĐR HP)

CĐR CTĐT

1

Nghe:

  • Liệt kê được những từ khoá quan trọng trong các câu, đoạn hội thoại, bài độc thoại thuộc những chủ đề như thông tin cá nhân, gia đình, công việc, thời tiết, quần áo, …
  •  Tóm tắt được nội dung của các bài nghe, đoạn hội thoại ngắn (100-200 words) mà thông tin thường xuyên được nhắc lại với tốc độ chậm vừa phải (<=100 từ/ phút)

 

2

Nói:

  • Tự giới thiệu về bản thân, gia đình;
  • Thực hiện được những câu chào hỏi trong cả tình huống trịnh trọng và thân mật
  • Mô tả các sự vật như ngôi nhà, phương tiện, …
  • Trao đổi về các chủ đề thời tiết, trang phục, các ngày lễ trong năm, …

3

Đọc:

  • Tóm tắt được ý chính, liệt kê được thông tin chi tiết của những đoạn văn bản, đoạn hội thoại độ dài vừa phải (100-200 words).

4

Viết:

  • Viết các đoạn thông tin về bản thân, các hoạt động hằng ngày gia đình, bạn bè và đồng nghiệp;
  • Viết các đoạn thông tin để mô tả sự vật như ngôi nhà, phương tiện, …
  • Sử dụng được một số tự nối cơ bản như “and”, “but” để nối câu.

Nội dung học phần và phân bố thời gian:

TT

Tên chương

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý thuyết

Bài tập

(TH)

Thảo luận

Kiểm tra

1

Lesson 1

 

 

 

 

 

1A

How are you?

3

0.5

1

1.5

 

1B

Where are you from?

3

0.5

1

1.5

 

1C

How do you spell it?

3

0.5

1

1.5

 

1D

What’s your phone number?

3

0.5

1

1.5

 

2

Lesson 2

 

 

 

 

 

2A

What is in your bag?

3

0.5

1

1.5

 

2B

Where is it?

3

0.5

1

1.5

 

2C

Is that a hat?

3

0.5

1

1.5

 

2D

How much is it?

3

0.5

1

1.5

 

 

Review and test

3

0

1

1

1

3

Lesson 3

 

 

 

 

 

3A

People and family

3

0.5

1

1.5

 

3B

It’s so cool.

3

0.5

1

1.5

 

3C

What shape is it?

3

0.5

1

1.5

 

3D

Is it a big house?

3

0.5

1

1.5

 

4

Lesson 4

 

 

 

 

 

4A

Breakfast around the world

3

0.5

1

1.5

 

4B

Jobs and places of work

3

0.5

1

1.5

 

4C

Telling the time

3

0.5

1

1.5

 

4D

A day in my life

3

0.5

1

1.5

 

 

Review and test

3

0

1

1

1

5

Lesson 5

 

 

 

 

 

5A

What’s the date today?

3

0.5

1

1.5

 

5B

What are they doing?

3

0.5

1

1.5

 

5C

Today is different.

3

0.5

1

1.5

 

5D

What can you do?

3

0.5

1

1.5

 

 

Review and test

6

0

2

2

2

 

Tổng cộng

72

10

25

35

2


Khóa Đang Học - Sắp Mở