|
TÓM TẮT MÔN HỌC
1. Tên môn học: Anh văn A.1 2. Mã số môn học: 3. Bộ môn phụ trách: Văn Hóa - Ngoại ngữ 4. Đối tượng học: Sinh viên khối trung cấp , cao đẳng , cao đẳng nghề . 5. Mục đích: rèn luyện các kỷ năng cơ bản đọc , viết , nghe và nói 6. Yêu cầu đạt được sau khi học: Sinh viên phải đọc được các từ trong bài khóa , viết đúng , hiểu được các điểm văn phạm trong từng bài , nghe được các bài tập trong bài khóa và thực hành nói được các câu nói trong bài hội thoại .
7. Thời lượng Môn học: Lý thuyết: 30 tiết; Thực hành : 45 tiết 8. Nội dung môn học: Cung cấp cho sinh viên những kíên thức cơ bản về 04 kỷ năng : đọc , viết , nghe và nói.
9. Môn học liên quan cần học trước môn học này: Sinh viên đã học trước ở chương trình phổ thông sẽ có lợi thế khi học chương trình anh văn cơ bản này .
10. Môn học liên quan học sau khi học môn học này: Sinh viên sẽ vận dụng các kỷ năng trên để học tiếp cho các chương trình anh văn cơ bản , chuyên ngành và việc tra cứu sau này.
11. Giáo trình sử dụng: International Express Elementary của tác giả Liz Taylor nhà xuất bản Oxford
12. Tài liệu tham khảo: 1. Workbook Elementary của Liz Taylor 2. Dictionary Oxford 13. Hình thức thi: viết
14. Học vào kỳ thứ mấy của khoá học: Học kỳ I
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
1. Tên học phần: Anh văn cơ bản A.1 2. Số tín chỉ: 5(75 tiết). 3. Trình độ: Cao đẳng , trung cấp , cao đẳng nghề 4. Phân bổ thời gian: Lên lớp (75 tiết)
5. Điều kiện tiên quyết: Sinh viên phải có tài liệu học tập đầy đủ .
6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: Môn học giúp sinh viên rèn luyện các kỷ năng cơ bản : đọc , viết , nghe và nói .
7. Nhiệm vụ của sinh viên: - Dự lớp: 100% - Làm đủ bài tập - Thi cuối học phần
8. Tài liệu học tập: - Sách, giáo trình chính: International Express Elementary ( student’s book ) - Sách tham khảo: International Express Elementary ( workbook )
9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên: - Điểm chuyên cần: - Điểm kiểm trả thường xuyên: điểm TBC theo hệ số
Thi cuối học kỳ:
10. Thang điểm: 10.
11. Mục tiêu của học phần: Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về các kỷ năng đọc , viết , nghe và nói để sinh viên rèn luyện ở lớp cũng như ở nhà .
12. Nội dung học phần:
Unit 1 : GETTING TO KNOW PEOPLE Present Simple ( I / You / We / They ) Pronunciation ( intonation of questions ) Classroom communication Introductions , greetings , goodbyes
Unit 2 : LIFESTYLES Present Simple ( he / she / it ) Adverbs of frequency Love / like / enjoy + -ing Pronunciation : / s / / z / / iz / endings Numbers Telling the time Starting a call Time expressions
Unit 3 : A GREAT PLACE TO WORK There is / are Some / any Have / have got Pronunciation : linking Places in a town Prepositions Asking for and giving directions Asking for travel information
Unit 4 : THE ROAD TO SUCCESS Past Simple Regular and irregular verbs Pronunciation : / d / / t / / id / endings Travel and holiday file Leaving a message Telephone numbers Spelling
Unit 5 : THE WORLD ‘S LARGEST INDUSTRY Mass and Count nouns Some , a lot of / much / many Numbers Food file Using a dictionary Pronunciation : word stress Offers and requests Eating and drinking Pronunciation : sentence stress
Unit 6 : GLOBAL COMPARISONS Comparative and superlative adjectives Telling the time Dates Pronunciation : th sounds Welcoming a visistor
Unit 7 : LIFE IN THE FAST LANE Present continuous Present trends Pronunciation : contracted forms in present continuous Work file Word partners Making and changing arrangements
13. Tài liệu tham khảo chính để xây dựng đề cương môn học. International express Elemetary – Liz Taylor – Oxford university Press |