CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN ANH VĂN A3

Chương trình học | 06/03/2019 | 641 |

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CĐ KT CAO THẮNG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------

CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN

 

1. TÊN HỌC PHẦN: ANH VĂN A.3

2. TÊN TIÊNG ANH:  ENGLISH 3

3. Mã học phần: 3221013

4. Số tín chỉ: 5       

5. Trình độ: Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng chuyên nghiệp

6. Điều kiện tham gia học phần:

Học phần học trước: Anh văn A.1, A.2

Học phần học song hành: không

Các điều kiện khác: không

7. Giảng viên phụ trách học phần:

Giáo viên phụ trách chính:

Nguyễn Hữu Vân               email: nguyenhuuvanktct@gmail.com

Danh sách giáo viên cùng giảng dạy:

Nguyễn Phước Thảo

Nhâm Chí Bửu

Nguyễn Ngọc Bích

Trần Phương Thu Hương

8. Đối tượng học: Sinh viên khối cao đẳng, cao đẳng nghề, trung cấp học kỳ 3 năm 2.

9. Mô tả tóm tắt học phần:

Cung cấp cho người học một lượng từ vựng cơ bản, cần thiết với các chủ đề hữu dụng mà người học quan tâm đến.

Cung cấp cho người học các đề mục văn phạm được trình bày trong các bối cảnh thực tế nhằm giúp người học hiểu biết và sử dụng các quy định văn phạm.

Cung cấp cho người học các kỹ năng trong giao tiếp với các tình huống liên quan đến tự giới thiệu về bản thân, mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, về hoạt động hàng ngày, thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch, giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc, mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản nhằm đảm bảo cho người học giao tiếp có hiệu quả ở trình độ cơ bản.

Rèn luyện sự tự tin, sự lưu loát trong quá trình giao tiếp.

Vị trí và vai trò môn học:

Môn học anh văn cơ bản này là môn học nhằm trang bị cho sinh viên hệ cao đẳng chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp chuyên nghiệp bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Do đó vai trò chính của môn học này nhằm giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản trong giao tiếp hằng ngày, trong công việc và khả năng tự học để nâng cao kiến thức sau này. Vì môn học này là môn hỗ trợ thuộc khoa giáo dục đại cương nhằm trang bị thêm cho sinh viên tư duy trong môn học, khả năng ứng xử trong giao tiếp và khả năng tự học tập và nghiên cứu sau này.

10. Mục đích – chuẩn đầu ra của học phần:

10.1 Mục đích:

Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên:

- Về kiến thức: dạy cho người học bốn kỹ năng: đọc, viết, nghe và nói thông qua các tình huống giao tiếp trong công việc, trong cuộc sống thường ngày để người học có vốn từ vựng, văn phạm cơ bản để giao tiếp bằng tiếng Anh.

- Về kỹ năng: vận dụng các kỹ năng để thực hành giao tiếp.

- Về thái độ: qua môn học này, hình thành cho người học sự tự tin, khả năng tự học để họ phát huy khả năng giao tiếp tiếng Anh.

10.2. Chuẩn đầu ra của học phần:

TT

CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN (CĐR HP)

CĐR CTĐT

1

Tự giới thiệu về bản thân một cách đơn giản

4, 7

2

Mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp một cách đơn giản

3

Mô tả về hoạt động hàng ngày

4

Thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch

5

Giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc

6

Mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản

11. Nội dung học phần và phân bố thời gian:

    

TT

 

Tên bài

Thời gian

Tổng số

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Kiểm tra

1

A day in the life

16

5

5

3

3

2

Ticket to ride

16

5

5

3

3

3

My space

16

5

5

3

3

4

New roads

16

5

5

3

3

Tổng

64

20

20

12

12

12. Nội dung chi tiết:

Unit 1: A day in the life

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Giới thiệu bản thân, bạn bè, đồng nghiệp (họ và tên, quê quán, công việc, ngôn ngữ)

1, 2

2

Mô tả các hoạt động thường ngày (tại trường, nơi làm việc), cuối tuần.

3,5

 

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

01

A day in the life

16

5

5

3

3

1.1

Grammar

Present simple: I/ you/ we/ they; questions

2

1

1

 

 

1.2

Vocabulary

Talking about activities; countries and languages

5

2

1

1

1

1.3

Work skills

Introducing yourself

4

1

1

1

1

1.4

Functions

Saying hello and goodbye; introducing people

5

1

2

1

1

 

Unit 2: Ticket to ride

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Vận dụng trạng từ chỉ tần suất để hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày (câu hỏi Yes/ No, Wh-)

3

2

Nói về thời gian (có giờ kém và giờ quá – to/ past)

3, 4

3

Hoàn thành một email với thông tin cho trước (tên và địa chỉ người nhận, người gửi, lời chào mở đầu, kết thúc)

4, 5

4

Mời, chấp nhận và từ chối lời mời

5

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

02

Ticket to ride

16

5

5

3

3

2.1

Grammar

Present simple: he/ she/ it/; questions

2

1

1

 

 

2.2

Vocabulary

Numbers and time; daily routines

5

2

1

1

1

2.3

Work skills

Emails 1

4

1

1

1

1

2.4

Functions

invitations

5

1

2

1

1

 

Unit 3: My space

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Mô tả vị trí các đồ vật trong phòng, các khu vực trong một tòa nhà

6

2

Đọc và nghe số điện thoại

5

3

Hỏi và trả lời thông tin chuyến đi

4

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

03

My space

16

5

5

3

3

3.1

Grammar

There is/ are; have/ has got; a, some, any

5

2

1

1

1

3.2

Vocabulary

Prepositions of place

3

1

1

 

1

3.3

Work skills

Telephoning 1

3

1

1

1

 

3.4

Functions

Checking travel information

5

1

2

1

1

 

Unit 4: New roads

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Thực hiện các thủ tục thông thường tại sân bay

4

2

Viết một email để cung cấp hoặc phản hồi thông tin chuyến bay (tối thiểu 50 từ)

4, 5

3

Hỏi và chỉ đường (kèm theo cột mốc giao thông)

6

 

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

04

New roads

15

5

5

3

3

4.1

Grammar

Past simple: regular and irregular verbs

5

2

1

1

1

4.2

Vocabulary

International travel

4

1

1

1

1

4.3

Work skills

Emails 2

4

1

2

 

1

4.4

Functions

Giving and getting directions

3

1

1

1

 

 

13. Nhiệm vụ của sinh viên:

Dự lớp: tối thiểu 80% số tiết giảng

Bài tập: phải hoàn thành 80% bài kiểm tra tại lớp

 14. Tài liệu học tập :

International Express Beginner của Bryan Stephens and Angela Buckingham nhà xuất bản Oxford năm 2013.

15. Tỷ lệ phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên:

Mô tả

Thang điểm

Điểm chuyên cần

1

Điểm kiểm tra thường xuyên

4

Điểm thi cuối học kỳ

5

Tổng

10

 

Thang điểm đánh giá:

Xếp loại

Điểm đạt được

Giỏi

8 – 10

Khá

6 – 7.99

Trung bình

5 – 5.99

Yếu

Dưới 5

 

16. Thang điểm: 10

17. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

Môn học này là môn hỗ trợ nhằm rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đồng thời cũng rèn luyện cho sinh viên sự tự tin khi giao tiếp, khi thuyết trình trước nhiều người. Đây là môn học thực hành kết hợp với lý thuyết nhằm giúp cho sinh viên kỹ năng làm việc theo từng cặp, theo từng nhóm để sinh viên có thể tự giải quyết các tình huống trong công việc và trong cuộc sống hàng ngày.

Bài 1: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách giới thiệu bản thân, bạn bè, đồng nghiệp (họ và tên, quê quán, công việc, ngôn ngữ), mô tả các hoạt động thường ngày (tại trường, nơi làm việc), cuối tuần bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 2: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách vận dụng trạng từ chỉ tần suất để hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày (câu hỏi Yes/No, wh-), nói về thời gian (có giờ kém và giờ quá – to/past), hoàn thành một email với thông tin cho trước (tên và địa chỉ người nhận, người gửi, lời chào mở đầu, kết thúc), mời, chấp nhận và từ chối lời mời bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 3: Khi giảng, giáo viên cần mô tả vị trí các đồ vật trong phòng, các khu vực trong một tòa nhà, đọc và nghe số điện thoại, hỏi và trả lời thông tin chuyến đi bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 4: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách thực hiện các thủ tục thông thường tại sân bay, viết một email để cung cấp hoặc phản hồi thông tin chuyến bay (tối thiểu 50 từ), hỏi và chỉ đường (kèm theo cột mốc giao thông) bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

18. Duyệt

Trưởng khoa

 

 

Trưởng Bộ môn

 

 

Ngày 20 tháng 02 năm 2019

Người biên soạn

 

Nguyễn Hữu Vân

 

19. Tiến trình cập nhật:

Lần 1: Nội dung cập nhật

 

 

Ngày….tháng….năm …..

Người cập nhật

 

NỘI DUNG KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

1. Kiểm tra thường xuyên:

Hình thức: Kiểm tra bài cũ, sửa bài tập

Nội dung:  Các vấn đề theo nội dung bài học trước

2. Kiểm tra định kỳ:

Bài kiểm tra số 1: Unit 1&2

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (20%): (7 câu x 3 điểm)

  • Từ vựng về nghề nghiêp được sử dụng trong bài
  • Từ vựng về các hoạt động thường ngày
  • Từ vựng về các quốc gia và ngôn ngữ

B/ Ngữ pháp (15%): (5 câu x 3 điểm)

  • Thì Hiện tại đơn (I / you / we / they / he / she / it; Yes/No and Wh-questions) có kết hợp trạng từ chỉ tần suất;
  • Động từ thêm –s/-es
  • Cấu trúc Would you like + Vo?

C/ Đọc hiểu (15%): (6 câu x 3 điểm)

  • 1 đoạn văn và trả lời câu hỏi – 4 câu
    Nội dung: đoạn văn lấy từ bài 8/tr.20, 4/tr.27
  • 1 email và trả lời câu hỏi về thông tin người gửi / người nhận / chủ đề, chi tiết trong nội dung – 2 câu
    Nội dung: mẫu email lấy từ bài 1,3/tr.23, 1/tr.28

D/ viết (20%): (6 câu x 3 điểm)

Viết một email

Hoàn thành một email còn thiếu từ các manh mối, gợi ý cho sẵn (trang 23).

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

1. Nghe và chọn số tương ứng – 1 câu
    Nội dung: bài 2/tr.21 (Track 2.5)

2. Nghe và chọn thời gian tương ứng – 2 câu
   Nội dung: bài 5/tr.21 (Track 2.6), bài 1/tr.27 (Track 2.9)

3. Nghe 2 đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi – 1 câu / đoạn
- Nội dung: Track 2.1, 2.7, 2.10
- Thông tin hỏi xoay quanh thời gian, hoạt động, từ chối/chấp nhận lời mời.
- GV chủ động cắt file đến đoạn cần dùng để tạo điều kiện cho các em dễ làm và tiết kiệm thời gian.

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

4. Nghe 1 cuộc phỏng vấn và trả lời đúng / sai về thông tin cá nhân – 3 câu
   Nội dung: bài 1/tr.6, 7/tr.8, 1/tr.14 (Track 1.1, 1.2, 1.10)

Bài kiểm tra số 2: Unit 1&2

Hình thức:  nói

Nội dung: 

Phần 1: Tự giới thiệu bản thân và trao đổi thông tin cá nhân (40%) – 4 điểm. Phiếu thông tin giáo viên thiết kế dựa trên mẫu trong bài 1/tr.6

Hai sinh viên thực hiện 1 cuộc hội thoại gặp gỡ và trao đổi thông tin cá nhân, sử dụng phiếu thông tin do GV cung cấp. (2 phút).

Chú ý: sinh viên phải sử dụng được các mẫu câu đã học để:

  • Chào hỏi
  • Giới thiệu tên
  • Hỏi và trả lời về quê quán, quốc gia, ngôn ngữ, tình trạng hôn nhân, nghề nghiệp, nơi làm việc, phương tiện đi lại …
  • Chia tay
  • Phần 2: (60%) – 6 điểm
  • Mỗi sinh viên trình bày 1 bài nói ngắn (2 phút) về ngày cuối tuần (Chủ nhật) của mình. Sau đó trả lời 1-2 câu hỏi của GV về ý trong bài nói của mình.
  • Yêu cầu: Miêu tả được ít nhất 5 hoạt động, có kèm thời gian, trạng từ chỉ tần suất trong bài nói.
  • Miêu tả một ngày cuối tuần + Trả lời câu hỏi

Bài kiểm tra số 3: Unit 3&4

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (20%): (7 câu x 3 điểm)

  • Giới từ chỉ vị trí, nơi chốn, cột mốc giao thông
  • Từ vựng về các thủ tục thông thường tại sân bay quốc tế

B/ Ngữ pháp (15%): (5 câu x 3 điểm)

  • There is / are; have / has got; a / some / any
  • Cấu trúc câu hỏi và chỉ đường

C/ Đọc hiểu (15%): (6 câu x 3 điểm)
1. Đọc 1 đoạn văn ngắn miêu tả 1 công ti và trả lời câu hỏi. – 2 câu
- Nội dung: bài 8/tr.32
- GV chọn 1 trong 3 đoạn văn cho sẵn.

2. Đọc 1 đoạn văn về các mẹo vặt khi đi máy bay công tác và trả lời câu hỏi – 4 câu
- Nội dung: bài 7/tr.46
- GV chọn 3-4 đoạn từ 7 đoạn cho sẵn.

D/ viết (20%):

Viết một email (50 từ – 3 điểm)

  • Viết một email ngắn mô tả công việc bạn mong ước sẽ nhận trong tương lai và gửi cho một người bạn thân của mình (trang 47)
  • Viết một email ngắn mô tả vắn tắt lịch thực tập tại xưởng trường bao gồm địa điểm và thời gian thực tập (trang 47)

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

1. Nghe 1 đoạn chỉ dẫn và chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn chỉ dẫn – 5 câu
- Nội dung: bài 1/tr.53 (Track 4.10), bài 3/tr.48 (Track 4.6)
- Đối với bài 3/tr.48, GV có thể chọn từ 2-3 đoạn chỉ dẫn để đảm bảo số lỗ trống cần điền.

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

2. Nghe 1 đoạn hội thoại và trả lời đúng-sai về các khu vực trong 1 toà nhà, hoặc về đồ vật và vị trí của chúng trong phòng – 3 câu
- Nội dung: Track 3.1, Track 3,7

Bài kiểm tra số 4: Unit 3&4

Hình thức: Nói

Nội dung:

Phần 1: miêu tả vị trí (4 điểm)
Sinh viên được cho xem 1 tấm bản đồ. Mỗi em trả lời 4 câu hỏi về vị trí các phòng / tòa nhà trong hình.
(Hình lấy từ bài 2/tr.33, 4/tr.34, 1/tr.53)

Phần 2: 6 điểm

Sinh viên bốc thăm thực hiện 1 cuộc hội thoại theo 2 loại tình huống GV cung cấp là:
1. Trao đổi thông tin về chuyến đi (mẫu bài 3/tr.36, GV thay đổi thông tin)
2. Hướng dẫn chỉ đường đến 1 địa điểm trên bản đồ GV cung cấp (mẫu bản đồ bài 1/tr.53)

Chú ý:

  • Phần 2. Trao đổi về thông tin chuyến đi / Hướng dẫn chỉ đường
  • Tùy theo tình hình mỗi lớp, GV có thể linh động cho các em bốc thăm hoặc GV chỉ định tình huống, hoặc chia lớp kiểm tra sao cho phù hợp.

Bài thi số 5 kết thúc môn học:

Hình thức: trắc nghiệm + nghe

Nội dung: văn phạm, từ vựng, viết lại câu, điền vào chổ trống, tìm lỗi sai, trả lời câu hỏi (unit 1 – 4)

 


Khóa Đang Học - Sắp Mở