CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN ANH VĂN A2

Chương trình học | 06/03/2019 | 5362 |

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CĐ KT CAO THẮNG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------

 

CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. TÊN HỌC PHẦN: ANH VĂN A.2

2. TÊN TIẾNG ANH:  ENGLISH 2

3. Mã học phần:3221012

4. Số tín chỉ: 5       

5. Trình độ: Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng chuyên nghiệp.

6. Điều kiện tham gia học phần:

Học phần học trước: Anh văn A.1

Học phần học song hành: không

Các điều kiện khác: không

7. Giảng viên phụ trách học phần:

Giáo viên phụ trách chính:

Nguyễn Hữu Vân

Danh sách giáo viên cùng giảng dạy:

Nguyễn Phước Thảo

Nhâm Chí Bửu

Nguyễn Ngọc Bích

Trần Phương Thu Hương

8. Đối tượng học: Sinh viên khối cao đẳng, cao đẳng nghề, trung cấp học kỳ 2 năm.

9. Mô tả tóm tắt học phần:

Cung cấp cho người học một lượng từ vựng cơ bản, cần thiết với các chủ đề hữu dụng mà người học quan tâm đến.

Cung cấp cho người học các đề mục văn phạm được trình bày trong các bối cảnh thực tế nhằm giúp người học hiểu biết và sử dụng các quy định văn phạm.

Cung cấp cho người học các kỹ năng trong giao tiếp với các tình huống liên quan đến tự giới thiệu về bản thân, mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, về hoạt động hàng ngày, thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch, giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc, mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản nhằm đảm bảo cho người học giao tiếp có hiệu quả ở trình độ cơ bản.

Rèn luyện sự tự tin, sự lưu loát trong quá trình giao tiếp.

Vị trí và vai trò môn học:

Môn học anh văn cơ bản này là môn học nhằm trang bị cho sinh viên hệ cao đẳng chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp chuyên nghiệp bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Do đó vai trò chính của môn học này nhằm giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản trong giao tiếp hằng ngày, trong công việc và khả năng tự học để nâng cao kiến thức sau này. Vì môn học này là môn hỗ trợ thuộc khoa giáo dục đại cương nhằm trang bị thêm cho sinh viên tư duy trong môn học, khả năng ứng xử trong giao tiếp và khả năng tự học tập và nghiên cứu sau này.

10. Mục đích – chuẩn đầu ra của học phần:

10.1 Mục đích:

Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên:

- Về kiến thức: dạy cho người học bốn kỹ năng: đọc, viết, nghe và nói thông qua các tình huống giao tiếp trong công việc, trong cuộc sống thường ngày để người học có vốn từ vựng, văn phạm cơ bản để giao tiếp bằng tiếng Anh.

- Về kỹ năng: vận dụng các kỹ năng để thực hành giao tiếp.

- Về thái độ: qua môn học này, hình thành cho người học sự tự tin, khả năng tự học để họ phát huy khả năng giao tiếp tiếng Anh.

10.2. Chuẩn đầu ra của học phần:

TT

CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN (CĐR HP)

CĐR CTĐT

1

Tự giới thiệu về bản thân một cách đơn giản

 

 

4, 7

2

Mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp một cách đơn giản

3

Mô tả về hoạt động hàng ngày

4

Thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch

5

Giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc

6

Mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản

 

 

11. Nội dung học phần và phân bố thời gian:

    

TT

 

Tên bài

Thời gian

Tổng số

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Kiểm tra

1

Trains & boats & planes

16

5

5

3

3

2

High flyer

16

5

5

3

3

3

Living in the past

16

5

5

3

3

4

All around the world

16

5

5

3

3

Tổng

64

20

20

12

12

 

12. Nội dung chi tiết:

Unit 1: Trains & boats & planes

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Liệt kê các phương tiện giao thông thông dụng

4,6

2

Vận dụng trạng từ chỉ tần suất để hỏi và trả lời về hoạt động hàng ngày (bằng câu hỏi Yes/ No)

3

3

Nhận và để lại tin nhắn qua điện thoại

4,5

4

Đề xuất một số địa điểm và hoạt động cho chuyến tham quan

4,6

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

01

Trains & boats & planes

16

5

5

3

3

1.1

Grammar

He/ she / it + verb; Do …….? And Does…….?; always, sometimes, never

2

1

1

 

 

1.2

Vocabulary

Getting around

3

1

 

1

1

1.3

Work skills

Telephoning 2

5

1

2

1

1

1.4

 

Functions

Talking about things you like; making suggestions

6

2

2

1

1

 

Unit 2: High flyer

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày (bằng câu hỏi Wh-)

3

2

Liệt kê các khu vực ở sân bay

4

3

 Yêu cầu hỗ trợ trên máy bay

4

4

Đọc hiểu nội dung của một email về thông tin chuyến bay

4

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

02

High flyer

16

5

5

3

3

2.1

Grammar

Questions: Wh- and How +

2

0,5

1

0,5

 

 

2.2

Vocabulary

Airports

4

1

1

1

1

2.3

Work skills

Emails 2

4

1

2

 

1

2.4

Functions

Making requests

6

2,5

1

1,5

1

 

Unit 3: Living in the past

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Liệt kê những đồ dùng thiết yếu khi đi du lịch

4

2

Liệt kê các trang thiết bị trong khách sạn

4

3

Thực hiện thủ tục nhận và trả phòng khách sạn

4

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

03

Living in the past

16

5

5

3

3

3.1

Grammar

Past simple: be; regular verbs

 

2

 

1

 

1

 

 

3.2

Vocabulary

hotels

 

5

 

2

 

1

 

1

 

1

3.3

Work skills

Giving and checking information

 

4

 

1

 

1

 

1

 

1

3.4

Functions

Checking in and out of a hotel

 

5

 

1

 

2

 

1

 

1

 

Unit 4: All around the world

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Mô tả vị trí các địa điểm trong thành phố

6

2

Hỏi và chỉ đường đến các địa điểm trong thành phố (kèm theo giới từ chỉ nơi chốn)

6

3

Tiếp đón một vị khách ở nơi làm việc

5

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit 04

All around the world

16

5

5

3

3

4.1

Grammar

Past simple: irregular verbs; questions with be

4

2

2

 

 

4.2

Vocabulary

locations

4

1

1

1

1

4.3

Work skills

Looking after a visitor

4

1

1

1

1

4.4

Functions

Asking for and giving directions

4

1

1

1

1

13. Nhiệm vụ của sinh viên:

Dự lớp: tối thiểu 80% số tiết giảng

Bài tập: phải hoàn thành 80% bài kiểm tra tại lớp

14. Tài liệu học tập :

International Express Beginner của Bryan Stephens and Angela Buckingham nhà xuất bản Oxford năm 2013.  

15. Tỷ lệ phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên:

Mô tả

Thang điểm

Điểm chuyên cần

1

Điểm kiểm tra thường xuyên

4

Điểm thi cuối học kỳ

5

Tổng

10

 

Thang điểm đánh giá:

Xếp loại

Điểm đạt được

Giỏi

8 – 10

Khá

6 – 7.99

Trung bình

5 – 5.99

Yếu

Dưới 5

16. Thang điểm: 10

17. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

Môn học này là môn hỗ trợ nhằm rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đồng thời cũng rèn luyện cho sinh viên sự tự tin khi giao tiếp, khi thuyết trình trước nhiều người. Đây là môn học thực hành kết hợp với lý thuyết nhằm giúp cho sinh viên kỹ năng làm việc theo từng cặp, theo từng nhóm để sinh viên có thể tự giải quyết các tình huống trong công việc và trong cuộc sống hàng ngày.

Bài 1: Khi giảng, giáo viên cần liệt kê các phương tiện giao thông thông dụng, vận dụng các trạng từ chỉ tần suất để hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày (bằng câu hỏi Yes/No), nhận và để lại tin nhắn qua điện thoại, đề xuất một số địa điểm và hoạt động cho chuyến tham quan bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 2: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày (bằng câu hỏi wh-), liệt kê các khu vực ở sân bay, yêu cầu hỗ trợ trên máy bay, đọc hiểu nội dung của một email về thông tin chuyến bay bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 3: Khi giảng, giáo viên cần liệt kê những đồ dùng thiết yếu khi đi du lịch, liệt kê các thiết bị trong khách sạn, thực hiện thủ tục nhận và trả phòng trong khách sạn bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 4: Khi giảng , giáo viên cần mô tả vị trí các địa điểm trong thành phố, hỏi và chỉ đường đến các địa điểm trong thành phố (kèm theo giới từ chỉ nơi chốn), tiếp đón một vị khách ở nơi làm việc bằng phương pháp dẫn luận , quy nạp , kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

18. Duyệt

 

Trưởng khoa

 

 

Trưởng Bộ môn

 

 

Ngày 20 tháng 02 năm 2019

Người biên soạn

 

Nguyễn Hữu Vân

 

19. Tiến trình cập nhật:

Lần 1: Nội dung cập nhật

Ngày ….tháng …..năm …..

Người cập nhật

 

NỘI DUNG KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

1. Kiểm tra thường xuyên:

Hình thức: Kiểm tra bài cũ, sửa bài tập

Nội dung:  Các vấn đề theo nội dung bài học trước

2. Kiểm tra định kỳ:

Bài kiểm tra số 1: Unit 1&2

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (30%):

1/ Các phương tiện giao thông – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

2/ Các khu vực ở sân bay – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

B/ Ngữ pháp (20%): (6 câu x 3 điểm)

  • Thì Hiện tại đơn (he/she/it + verb; Do…?/Does…?)
  • Trạng từ chỉ tần suất
  • How about + V-ing?
  • Why don’t you + Vo?

Could + S + Vo?

C/ Đọc hiểu (20%): (6 câu x 3 điểm)

  • Thông tin chuyến bay

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

  • Nhận và để lại tin nhắn qua điện thoại (Track 5.8 page 55);

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

Yêu cầu hỗ trợ trên máy bay (Track 7.6 page 70)

Bài kiểm tra số 2: Unit 1&2

Hình thức:  nói

Nội dung: 

Phần 1: Hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày bằng câu hỏi Yes/No và câu hỏi Wh- (40%) – phỏng vấn theo cặp

Phần 2: 2 câu hỏi/1 sv – 6 điểm (giáo viên hỏi)

Đề xuất một số địa điểm và hoạt động cho chuyến tham quan

Bài kiểm tra số 3: Unit 3&4

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (30%): (10 câu x 3 điểm)

  • Đồ dùng thiết yếu khi đi du lịch;
  • Trang thiết bị trong khách sạn
  • Mô tả vị trí các địa điểm trong thành phố

B/ Ngữ pháp (20%): (6 câu x 3 điểm)

  • Thì Hiện tại đơn (he/she/it + verb; Do…?/Does…?)
  • Trạng từ chỉ tần suất
  • How about + V-ing?
  • Why don’t you + Vo?
  • + S + Vo?

C/ Đọc hiểu (20%): (6 câu x 3 điểm)
Thông tin đặt phòng khách sạn

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

  • Đặt phòng khách sạn (Track 8.5 page 79)

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

  • Tiếp đón một vị khách ở nơi làm việc (Track 9.3 page 89)

Bài kiểm tra số 4: Unit 3&4

Hình thức: Nói

Nội dung:

Phần 1. Hỏi và chỉ đường đến các địa điểm trong thành phố (kèm theo giới từ chỉ nơi chốn) - (40%) – phỏng vấn theo cặp (6 phút/cặp – 4 điểm)

Phần 2: 2 câu hỏi/1 sv – 6 điểm (giáo viên hỏi)

Thực hiện thủ tục nhận và trả phòng khách sạn

Bài thi số 5 kết thúc môn học:

Hình thức: trắc nghiệm + nghe

Nội dung: văn phạm, từ vựng, viết lại câu, điền vào chổ trống, tìm lỗi sai, trả lời câu hỏi (unit 1 – 4)

 


Khóa Đang Học - Sắp Mở