CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN ANH VĂN A1

Chương trình học | 06/03/2019 | 5714 |

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CĐ KT CAO THẮNG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------

CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. TÊN HỌC PHẦN: ANH VĂN A.1

2. TÊN TIẾNG ANH:  ENGLISH 1

3. Mã học phần: 3221011

4. Số tín chỉ: 5        

5. Trình độ: Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng chuyên nghiệp

6. Điều kiện tham gia học phần:

Học phần học trước: không

Học phần học song hành: không

Các điều kiện khác: không

7. Giảng viên phụ trách học phần:

Giáo viên phụ trách chính:

Nguyễn Hữu Vân

Danh sách giáo viên cùng giảng dạy:

Nguyễn Phước Thảo

Nhâm Chí Bửu

Nguyễn Ngọc Bích

Trần Phương Thu Hương

8. Đối tượng học: Sinh viên khối cao đẳng, cao đẳng nghề, trung cấp học kỳ 1 năm.

9. Mô tả tóm tắt học phần:

Cung cấp cho người học một lượng từ vựng cơ bản, cần thiết với các chủ đề hữu dụng mà người học quan tâm đến.

Cung cấp cho người học các đề mục văn phạm được trình bày trong các bối cảnh thực tế nhằm giúp người học hiểu biết và sử dụng các quy định văn phạm.

Cung cấp cho người học các kỹ năng trong giao tiếp với các tình huống liên quan đến tự giới thiệu về bản thân, mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, về hoạt động hàng ngày, thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch, giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc, mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản nhằm đảm bảo cho người học giao tiếp có hiệu quả ở trình độ cơ bản.

Rèn luyện sự tự tin, sự lưu loát trong quá trình giao tiếp.

Vị trí và vai trò môn học:

Môn học anh văn cơ bản này là môn học nhằm trang bị cho sinh viên hệ cao đẳng chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp chuyên nghiệp bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Do đó vai trò chính của môn học này nhằm giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản trong giao tiếp hằng ngày, trong công việc và khả năng tự học để nâng cao kiến thức sau này. Vì môn học này là môn hỗ trợ thuộc khoa giáo dục đại cương nhằm trang bị thêm cho sinh viên tư duy trong môn học, khả năng ứng xử trong giao tiếp và khả năng tự học tập và nghiên cứu sau này.

10. Mục đích – chuẩn đầu ra của học phần:

10.1 Mục đích:

Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên:

- Về kiến thức: dạy cho người học bốn kỹ năng: đọc, viết, nghe và nói thông qua các tình huống giao tiếp trong công việc, trong cuộc sống thường ngày để người học có vốn từ vựng, văn phạm cơ bản để giao tiếp bằng tiếng Anh.

- Về Kỹ năng: vận dụng các kỹ năng để thực hành giao tiếp.

- Về thái độ: qua môn học này, hình thành cho người học sự tự tin, khả năng tự học để họ phát huy khả năng giao tiếp tiếng Anh.

10.2 Chuẩn đầu ra của học phần:

TT

CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN (CĐR HP)

CĐR CTĐT

1

Tự giới thiệu về bản thân một cách đơn giản

 

4, 7

2

Mô tả về gia đình, bạn bè, đồng nghiệp một cách đơn giản

3

Mô tả về hoạt động hàng ngày

4

Thực hiện các giao dịch cơ bản liên quan đến du lịch

5

Giao tiếp cơ bản tại nơi làm việc

6

Mô tả vị trí và các chỉ dẫn đơn giản

 

11. Nội dung học phần và phân bố thời gian

TT

Tên bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Kiểm tra

1

Pleased to meet you

16

5

5

3

3

2

Getting to know you

16

5

5

3

3

3

In the city

16

5

5

3

3

4

Ready to go

16

5

5

3

3

                       Tổng

64

20

20

12

12

 

12. Nội dung chi tiết:

Unit 1: Pleased to meet you

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Chào hỏi.

1

2

Giới thiệu họ và tên, quê quán.

1

3

Đánh vần, đọc số điện thoại

1

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

01

Pleased to meet you

16

5

5

3

3

1.1

Grammar

Be: I, you, he, she, it, we, they

2

1

1

 

 

1.2

Vocabulary

Numbers 1 - 10

1

0,5

0,5

 

 

 

1.3

Work skills

Spelling names

5

1,5

1,5

1

1

1.4

 

Functions

Introductions and greetings

8

2

2

2

2

Unit 2: Getting to know you

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Trao đổi thông tin về tên, tuổi, nghề nghiệp, quê quán, tình trạng hôn nhân (có/chưa có gia đình)

1,2

2

Nói về thời gian

3

3

Nói về lịch trình

3

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

02

Getting to know you

16

5

5

3

3

2.1

Grammar

Be: questions and negatives

2

1

1

 

 

2.2

Vocabulary

Numbers 11 - 100

3

1

1

 

 

1

2.3

Work skills

Talking about schedules

5

1

2

1

1

2.4

 

Functions

Exchanging personal information

6

2

1

2

1

 

Unit 3: In the City

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Liệt kê các khu vực trong một tòa nhà.

5,6

2

Liệt kê các đồ dùng trong một văn phòng.

5,6

3

Mời dùng một số món ăn/ uống trong căn tin

3,5

4

Xác định các thành phần chính trong một email

4,5

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

03

In the City

16

5

5

3

3

3.1

Grammar

There is, there are

2

1

1

 

 

3.2

Vocabulary

My workstation

3

1

1

 

1

3.3

Work skills

Emails 1

5

1

2

1

1

3.4

Functions

Offering and accepting food and drinks

6

2

2

1

1

 

Unit 4: Ready to go

I. Chuẩn đầu ra:               

TT

Chuẩn đầu ra

CĐR HP

1

Liệt kê những đồ dùng thiết yếu khi đi công tác.

4

2

Đọc thứ, ngày, tháng, năm

5

3

Trả lời cuộc gọi điện thoại.

5

4

Sắp xếp cuộc hẹn có thời gian, địa điểm

5

II. Nội dung:

TT

Tên các đề mục trong bài

Thời gian (tiết)

Tổng số

Lý Thuyết

Bài Tập

Thảo Luận

Kiểm tra

Unit

04

Ready to go

16

5

5

3

3

4.1

Grammar

Have got, has got

3

0,5

1,5

 

1

4.2

Vocabulary

Days, months, and dates

5

2

1

1

1

4.3

Work skills

telephoning 1

2

0,5

1,5

 

 

 

4.4

Functions

Making an arrangement

6

2

1

2

    1

 

13. Nhiệm vụ của sinh viên:

Dự lớp: tối thiểu 80% số tiết giảng

Bài tập: phải hoàn thành 80% bài kiểm tra tại lớp

14. Tài liệu học tập:

 International Express Beginner của Bryan Stephens and Angela Buckingham nhà xuất bản Oxford năm 2013.

 Tỷ lệ phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên:

Mô tả

Thang điểm

Điểm chuyên cần

1

Điểm kiểm tra thường xuyên

4

Điểm thi cuối học kỳ

5

Tổng

10

Thang điểm đánh giá:

Xếp loại

Điểm đạt được

Giỏi

8 – 10

Khá

6 – 7.99

Trung bình

5 – 5.99

Yếu

Dưới 5

15. Thang điểm: 10

16. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

Môn học này là môn hỗ trợ nhằm rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc , viết, đồng thời cũng rèn luyện cho sinh viên sự tự tin khi giao tiếp, khi thuyết trình trước nhiều người. Đây là môn học thực hành kết hợp với lý thuyết nhằm giúp cho sinh viên kỹ năng làm việc theo từng cặp, theo từng nhóm để sinh viên có thể tự giải quyết các tình huống trong công việc và trong cuộc sống hàng ngày.

Bài 1: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách chào hỏi, cách dùng thì hiện tại đơn của động từ “to be”, số đếm từ 1 đến 10, giới thiệu họ tên, quê quán và cách đánh vần bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 2: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách hỏi đáp về thời gian, lịch trình, cách đọc số đếm từ 11 đến 100, cách sử dụng động từ “to be” trong câu phủ định và câu hỏi, trao đổi thông tin về tên, tuổi, nghề nghiệp, quê quán, tình trạng hôn nhân bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 3: Khi giảng, giáo viên cần truyền đạt cách mời dùng ăn, uống, liệt kê các khu vực trong một tòa nhà, các đồ dùng trong một văn phòng, xác định các thành phần chính trong emails và cấu trúc câu “there be noun” bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

Bài 4: Khi giảng, giáo viên cần liệt kê những đồ dùng thiết yếu khi đi công tác, cách trả lời điện thoại, cách sắp xếp cuộc hẹn có thời gian, địa điểm, cách đọc ngày tháng năm bằng phương pháp dẫn luận, quy nạp, kết hợp với việc cho sinh viên thực hành theo từng cặp hoặc theo nhóm.

17. Duyệt

 

Trưởng khoa

 

 

Trưởng Bộ môn

 

 

Ngày 20 tháng 02 năm 2019

Người biên soạn

 

Nguyễn Hữu Vân

 

18. Tiến trình cập nhật:

 

Lần 1: Nội dung cập nhật

 

Ngày ….tháng ....năm….

          Người cập nhật

 

NỘI DUNG KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

1. Kiểm tra thường xuyên:

Hình thức: Kiểm tra bài cũ, sửa bài tập

Nội dung:  Các vấn đề theo nội dung bài học trước

2. Kiểm tra định kỳ:

 Bài kiểm tra số 1: Unit 1&2

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (30%):

1/ Chọn câu trả lời miêu tả đúng hình ảnh cho sẵn – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

(Hình ảnh cung cấp thông tin về số (bài 3/ tr.8), thời gian (bài 1/ tr.19), một số nghề nghiệp trong Unit 2 (architect, doctor, manager, engineer, designer, teacher, scientist…)

2/ Hoàn thành câu và các bài hội thoại ngắn – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

(Nội dung trích từ bài 3/tr.6, 2/tr.10, 1/tr.20, 5/tr.21)

B/ Ngữ pháp (20%):

1. Hoàn thành câu và bài hội thoại ngắn (2-3 lượt thoại) – 4 câu (4 câu x 3 điểm)

- Nội dung trích từ bài 1, 3, 4/ tr.6, 2/ tr.10, 1-4/ tr.12, 4/ tr.17, 1, 3/ tr.20, 5/ tr.21.

- Vị trí từ điền rơi vào động từ to be (đủ 3 hình thức khẳng định, phủ định và câu hỏi), mạo từ a / an, một phần mẫu câu, cụm từ (work in, work for, work as), câu trả lời hoặc câu hỏi cho các bài hội thoại.

2. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh – 2 câu (2 câu x 3 điểm)

- Nội dung: giống như trên

- GV cho từ và 3 cách sắp xếp để các em lựa chọn cách đúng nhất.

C/ Đọc hiểu (20%):

1. Đọc 1 phiếu thông tin cá nhân và trả lời câu hỏi – 3 câu (3 câu x 3 điểm)

   Nội dung: phiếu thông tin lấy từ bài 1/tr.16, 1/tr.25

2. Đọc 1 lịch trình và trả lời câu hỏi – 3 câu (3 câu x 3 điểm)

  Nội dung: lịch trình lấy từ bài 4/tr.19, 3/tr.24 

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

1. Nghe đánh vần tên 1 người và chọn đáp án đúng – 1 câu
Nội dung: bài 3/tr.14 (Track 1.18)

2. Nghe và lựa chọn đáp án đúng để hoàn thành số điện thoại hoặc nhiệt độ của 1 thành phố – 2 câu
Nội dung: bài 5/tr.8 (Track 1.6), bài 3/tr.14 (Track 1.15), 8/tr.18 (Track 2.9)

3. Nghe và chọn thời gian tương ứng – 2 câu

Nội dung: bài 1,3/tr.19 (Track 2.10, 2.11)

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

4. Nghe 3 bài hội thoại ngắn (tối đa 5 lượt thoại) và trả lời đúng – sai, mỗi bài hội thoại 1 câu.
- Nội dung: Track 1.2, Track 2.1 - 2.2, Track 2.12, Track 2.13 - 2.16, Track 2.20 – 2.22
- Thông tin xét đúng / sai rơi vào tên, thời gian, nơi ở, quê quán, nơi làm việc, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân. Mỗi câu hỏi dài không quá 10 từ và chỉ kiểm tra 1 loại thông tin.
- GV chủ động cắt file đến đoạn cần dùng để tạo điều kiện cho các em dễ nghe và làm bài.

Bài kiểm tra số 2: Unit 1&2

Hình thức:  nói

Nội dung:  

Phần 1: Đánh vần tên, đọc số, thời gian (40%) – Thi cá nhân

Mỗi sinh viên sẽ đánh vần 1 cái tên, đọc 1-2 số, đọc giờ, thời gian do GV chỉ định.
(GV có thể lấy dữ liệu trong các bài Functions trong sách hoặc tự chuẩn bị bên ngoài)

Phần 2: Trao đổi thông tin cá nhân (60%) – Thi theo cặp

Thực hiện 1 cuộc hội thoại gặp gỡ và trao đổi thông tin cá nhân.

Sinh viên phải sử dụng được các mẫu câu đã học để:

  • Chào hỏi
  • Giới thiệu tên, đánh vần tên

Hỏi và trả lời về quê quán, nơi ở, tên trường học, công việc làm thêm (nếu có), trao đổi số điện thoại, hỏi về lịch học (hôm nay có lớp không, mấy giờ).

 Bài kiểm tra số 3: Unit 3&4

Hình thức: trắc nghiệm

Nội dung:  

Hình thức:  trắc nghiệm

Nội dung:

A/ Từ vựng (30%):

1/ Chọn câu trả lời miêu tả đúng hình ảnh cho sẵn – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

- Hình ảnh cung cấp thông tin về các đồ dùng trong văn phòng (bài 1/tr.28), đồ ăn thức uống (bài 1/ tr.30, 1/tr.35), đồ dùng thiết yếu khi đi công tác (bài 1/tr.36), ngày tháng (bài 1/tr.44).

2. Hoàn thành câu và các bài hội thoại ngắn – 5 câu (5 câu x 3 điểm)

   Nội dung trích từ bài 1,5/tr.26, 6/tr.27, 3/tr.33, 6/tr.37.

B/ Ngữ pháp (20%):

Hoàn thành câu và bài hội thoại ngắn (2-3 lượt thoại) – 6 câu (6 câu x 3 điểm)

- Vị trí từ điền rơi vào cấu trúc There is / There are, danh từ số ít, số nhiều (bài 6/tr.27, bài 2,3/tr.33), cấu trúc Would you like (bài 3/tr.30, 2-3/tr.35), cấu trúc have got / has got (bài 3/tr.36, 6/tr.37, 1-3/tr.43), giới từ chỉ thời gian (bài 4/tr. 41, 2/tr.45).

C/ Đọc hiểu (20%):

1. Đọc 2 emails và trả lời câu hỏi về người gửi, người nhận, chủ đề, và các chi tiết trong email – 2 câu hỏi/email. – 4 câu (4 câu x 3 điểm)
Nội dung: mẫu email lấy từ bài 1/tr.29, 1/tr.34

2. Đọc 1 lịch trình và trả lời câu hỏi về thời gian và công việc – 2 câu (2 câu x 3 điểm)
Nội dung: mẫu lịch trình lấy từ bài 1/tr.40

D/ Nghe (30%):

Part 1. Multiple choice (5 câu x 5 điểm)

1. Nghe và chọn ngày tháng / năm tương ứng – 1 câu
Nội dung: bài 3,5/tr.44 (Track 4.11, 4.13)

2. Nghe 4 đoạn hội thoại ngắn (tối đa 5 lượt thoại) và chọn câu trả lời đúng về các đồ dùng có trong văn phòng; đồ ăn, thức uống được gọi; các đồ vật cần thiết khi đi công tác. – 1 câu/hội thoại
- Nội dung: bài 2/tr.28 (Track 3.4), 3/tr.30 (Track 3.6), 3/tr.36 (Track 4.2)
- GV chủ động cắt file đến đoạn cần dùng để tạo điều kiện cho các em dễ nghe và làm bài.

Part 2. True/False (3 câu x 3 điểm)

3. Nghe 1 đoạn hội thoại qua điện thoại hoặc 1 đoạn hội thoại sắp xếp cuộc hẹn và trả lời đúng / sai. – 3 câu
- Nội dung: bài 1/tr.39 (Track 4.8), 2/tr.40 (Track 4.9), 1/tr.44 (Track 4.14), 2/tr.45 (Track 4.15)
- Thông tin xét đúng / sai rơi vào tên người gọi / người cần gặp / người nhận (Chọn 1 trong 3), lý do gọi, thời gian và địa điểm gặp mặt. Mỗi câu hỏi dài không quá 10 từ và chỉ kiểm tra 1 loại thông tin.

Bài kiểm tra số 4: Unit 3&4

Hình thức: Nói

Nội dung:

Phần 1. Mời thức ăn, thức uống (40%) – Thi theo cặp

Sinh viên được cho xem 1 tấm hình về một số món ăn, thức uống. Mỗi em sẽ cho đặt câu hỏi mời bạn mình ăn hoặc uống một món trong hình.
(Hình lấy từ bài 1/tr. 30, 1/tr.35)

Phần 2. Sắp xếp cuộc hẹn (60%) – Thi theo cặp

Thực hiên 1 cuộc đàm thoại sắp xếp thời gian cho 1 buổi học nhóm hoặc đi chơi (xem mẫu bài 2, trang 40)

Bài thi số 5 kết thúc môn học:

Hình thức: trắc nghiệm + nghe

Nội dung: văn phạm, từ vựng, viết lại câu, điền vào chổ trống, tìm lỗi sai, trả lời câu hỏi (unit 1 – 4)


Khóa Đang Học - Sắp Mở